Từ: 听讲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 听讲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 听讲 trong tiếng Trung hiện đại:

[tīngjiǎng] 1. nghe giảng。听人讲课或讲演。
一面听讲,一面记笔记。
vừa nghe giảng vừa ghi chép.
2. nghe nói。听说。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 听

thính:rất thính tai
xính:xúng xính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 讲

giảng:giảng giải, giảng hoà
听讲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 听讲 Tìm thêm nội dung cho: 听讲