Từ: 吹打牛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吹打牛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 吹打牛 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuīdàniú] khoe khoang; khoác lác。极端自夸;狂妄自负。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吹

xi:xi ỉa
xoe:tròn xoe
xua:xua đuổi
xui:xui khiến, xui xẻo
xuy:xuy hoả (thổi lửa)
xuê:xuê xoa, xum xuê
xuôi:văn xuôi
xuý:cổ xuý
xuế:xuế xoá (bỏ qua)
xuề:xuề xoà
xuể:làm không xuể
:xì mũi, xì hơi
xôi:xa xôi; sinh xôi
xùi:xùi bọt, xụt xùi
xơi:xơi cơm, xơi nước
xỉ:xỉ mũi
xủi:xủi tăm, xủi bọt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng:dừng bút, dừng tay
đánh:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả:ẩu đả; đả kích
đử:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牛

ngâu:mưa ngâu
ngõ:cửa ngõ
ngưu:thuỷ ngưu (con trâu); sao ngưu
ngọ:giờ ngọ
ngỏ:ngỏ ý
吹打牛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吹打牛 Tìm thêm nội dung cho: 吹打牛