Từ: 吹灰之力 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吹灰之力:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 吹灰之力 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuīhuīzhīlì] thổi bụi; chút hơi sức; mảy may sức lực。比喻很小的力量。
不费吹灰之力。
không tốn mảy may sức lực.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吹

xi:xi ỉa
xoe:tròn xoe
xua:xua đuổi
xui:xui khiến, xui xẻo
xuy:xuy hoả (thổi lửa)
xuê:xuê xoa, xum xuê
xuôi:văn xuôi
xuý:cổ xuý
xuế:xuế xoá (bỏ qua)
xuề:xuề xoà
xuể:làm không xuể
:xì mũi, xì hơi
xôi:xa xôi; sinh xôi
xùi:xùi bọt, xụt xùi
xơi:xơi cơm, xơi nước
xỉ:xỉ mũi
xủi:xủi tăm, xủi bọt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灰

hoi:mùi hoi
hui:lui hui một mình (lẻ loi)
hôi:thạch hôi (đá vôi)
khói:sương khói
khôi:khôi (xem Hôi)
vôi:bình vôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 之

chi:làm chi, hèn chi
giây:giây lát, giây phút
:cái gì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt
吹灰之力 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吹灰之力 Tìm thêm nội dung cho: 吹灰之力