Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 吼叫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吼叫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 吼叫 trong tiếng Trung hiện đại:

[hǒujiào] gào; gầm lên; thét; kêu to。大声叫;吼。
狮子吼叫着扑上去。
sư tử gầm lên.
人们愤怒地吼叫起来。
mọi người phẫn nộ thét lên.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吼

hống:hống hách
hổng:hổng biết; hổng hểnh, lỗ hổng
khỏng:lỏng khỏng
khống: 
rống:bò rống

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叫

khiếu:khiếu nại
kêu:kêu ca, kều cứu, kêu la
kíu:kíu kít
吼叫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吼叫 Tìm thêm nội dung cho: 吼叫