Từ: 和婉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 和婉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 和婉 trong tiếng Trung hiện đại:

[héwǎn] dịu dàng; nhỏ nhẹ; hoà nhã; ôn hoà。温和委婉。
语气和婉
ngữ khí dịu dàng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 和

hòa:bất hoà; chan hoà; hoà hợp
hoạ:hoạ theo, phụ hoạ
huề:huề vốn
hùa:hùa theo, vào hùa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 婉

uyển:uyển chuyển
uốn:uốn câu, uốn gối
和婉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 和婉 Tìm thêm nội dung cho: 和婉