Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 咨文 trong tiếng Trung hiện đại:
[zīwén] 1. công văn (gửi những cơ quan cùng cấp)。旧时指用于平行机关的公文。
2. báo cáo; bản tường trình; báo cáo gửi quốc hội。指某些国家(如美国)元首向国会提出的关于国事情况的报告。
国情咨文
báo cáo tình hình trong nước.
2. báo cáo; bản tường trình; báo cáo gửi quốc hội。指某些国家(如美国)元首向国会提出的关于国事情况的报告。
国情咨文
báo cáo tình hình trong nước.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 咨
| ti | 咨: | ti (tư vấn) |
| tư | 咨: | tư vấn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 文
| von | 文: | chon von |
| văn | 文: | văn chương |

Tìm hình ảnh cho: 咨文 Tìm thêm nội dung cho: 咨文
