Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 咬字眼儿 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 咬字眼儿:
Nghĩa của 咬字眼儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǎozìyǎnr] tìm lỗi trong cách dùng từ。在措辞方面挑毛病(多指对别人说的话)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 咬
| giảo | 咬: | cẩu giảo (chó sủa); giảo nha (nghiến răng) |
| rao | 咬: | rêu rao |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 字
| chữ | 字: | chữ viết, chữ nghĩa |
| tợ | 字: | tợ (tựa như) |
| tự | 字: | văn tự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼
| nhãn | 眼: | nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn |
| nhản | 眼: | nhan nhản |
| nhẫn | 眼: | xem Nhãn |
| nhởn | 眼: | nhởn nhơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 咬字眼儿 Tìm thêm nội dung cho: 咬字眼儿
