Từ: 咬字眼儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 咬字眼儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 咬字眼儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǎozìyǎnr] tìm lỗi trong cách dùng từ。在措辞方面挑毛病(多指对别人说的话)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 咬

giảo:cẩu giảo (chó sủa); giảo nha (nghiến răng)
rao:rêu rao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 字

chữ:chữ viết, chữ nghĩa
tợ:tợ (tựa như)
tự:văn tự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản:nhan nhản
nhẫn:xem Nhãn
nhởn:nhởn nhơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
咬字眼儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 咬字眼儿 Tìm thêm nội dung cho: 咬字眼儿