Từ: 舟车 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 舟车:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 舟车 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōuchē] tàu xe; thuyền và xe; đi đường。船和车,借指旅途。
舟车劳顿
đường đi vất vả.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舟

chu:phiếm chu (thuyền)
châu:khinh châu (thuyền)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 车

xa:khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi)
舟车 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 舟车 Tìm thêm nội dung cho: 舟车