Từ: 咬耳朵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 咬耳朵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 咬耳朵 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǎo"ěr·duo] kề tai nói nhỏ (nói nhỏ không để người khác nghe)。凑近人耳边低声说话,不使别人听见。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 咬

giảo:cẩu giảo (chó sủa); giảo nha (nghiến răng)
rao:rêu rao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耳

nhãi:nhãi ranh
nhĩ:màng nhĩ
nhải:lải nhải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 朵

tạp:tạp phẩm
đoá:đoá hoa
咬耳朵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 咬耳朵 Tìm thêm nội dung cho: 咬耳朵