Cao su chống va đập cửa

Từ: 哈尼族 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 哈尼族:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 哈尼族 trong tiếng Trung hiện đại:

[hānízú] dân tộc Ha-ni (dân tộc thiểu số ở tỉnh Vân Nam, Trung Quốc.)。中国少数民族之一,分布在云南。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哈

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cốp: 
hóp:hoi hóp; hóp má
họp:họp chợ; xum họp
hộp:hồi hộp
hớp:cá hớp bọt, hớp một ngụm trà
ngáp:ngáp dài
ngớp:ngơm ngớp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尼

nay: 
ni:bên ni, cái ni
này:lúc này
:lấy nê
:nằn nì
nơi:nơi kia
nầy:cái nầy, nầy đây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 族

sộc:sồng sộc
tọc:tọc mạch
tộc:gia tộc
哈尼族 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 哈尼族 Tìm thêm nội dung cho: 哈尼族