Từ: 唱戏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 唱戏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 唱戏 trong tiếng Trung hiện đại:

[chàngxì] hát hí khúc; diễn hí khúc。演唱戏曲。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 唱

sướng:sung sướng
xang:xing xang, xuê xang (dùng trong ngũ âm)
xướng:hát xướng
xắng:xắng xả ba quân (giục giã dẫn lối)
xẳng:nói xẳng (cứng cỏi)
xẵng:nói xẵng; rượu còn xẵng lắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戏

:hí hoáy; hú hí
:hô (tiếng than)
唱戏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 唱戏 Tìm thêm nội dung cho: 唱戏