Từ: 商品 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 商品:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 商品 trong tiếng Trung hiện đại:

[shāngpǐn] 1. hàng hoá。为交换而生产的劳动产品。具有使用价值和价值的两重性。商品在不同的社会制度中,体现着不同的生产关系。
2. thương phẩm。泛指市场上买卖的物品。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 商

thương:thương thuyết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 品

phẩm:phẩm chất
商品 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 商品 Tìm thêm nội dung cho: 商品