Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 頽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 頽, chiết tự chữ SỒI, ĐỒI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 頽:
頽
Pinyin: tui2;
Việt bính:
1. [敗俗頽風] bại tục đồi phong;
頽 đồi
Nghĩa Trung Việt của từ 頽
§ Cũng như chữ 頹.
đồi, như "đồi bại, đồi truỵ; suy đồi" (gdhn)
sồi, như "vải sồi" (gdhn)
Dị thể chữ 頽
颓,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 頽
| sồi | 頽: | vải sồi |
| tòi | 頽: | |
| đồi | 頽: | đồi bại, đồi truỵ; suy đồi |

Tìm hình ảnh cho: 頽 Tìm thêm nội dung cho: 頽
