Chữ 頽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 頽, chiết tự chữ SỒI, ĐỒI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 頽:

頽 đồi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 頽

Chiết tự chữ sồi, đồi bao gồm chữ 秃 頁 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

頽 cấu thành từ 2 chữ: 秃, 頁
  • ngốc, thóc, thốc, trọc
  • hiệt, hệt
  • đồi [đồi]

    U+983D, tổng 16 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tui2;
    Việt bính:
    1. [敗俗頽風] bại tục đồi phong;

    đồi

    Nghĩa Trung Việt của từ 頽


    § Cũng như chữ
    .

    đồi, như "đồi bại, đồi truỵ; suy đồi" (gdhn)
    sồi, như "vải sồi" (gdhn)

    Chữ gần giống với 頽:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩓛, 𩓜,

    Dị thể chữ 頽

    ,

    Chữ gần giống 頽

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 頽 Tự hình chữ 頽 Tự hình chữ 頽 Tự hình chữ 頽

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 頽

    sồi:vải sồi
    tòi: 
    đồi:đồi bại, đồi truỵ; suy đồi
    頽 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 頽 Tìm thêm nội dung cho: 頽