Từ: 善始善终 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 善始善终:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 善 • 始 • 善 • 终
Nghĩa của 善始善终 trong tiếng Trung hiện đại:
[shànshǐshànzhōng] trước sau vẹn toàn; trước và sau đều tốt đẹp; đầu xuôi đuôi lọt; có trước có sau。事情从开头到结束都做得很好。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 善
| thiến | 善: | thiến (tốt, chấp nhận) |
| thiện | 善: | thiện tâm; thiện chí |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 始
| thủy | 始: | thuỷ chung |
| thỉ | 始: | thỉ (bắt đầu) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 善
| thiến | 善: | thiến (tốt, chấp nhận) |
| thiện | 善: | thiện tâm; thiện chí |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 终
| chung | 终: | chung kết; lâm chung |