Từ: 喇嘛教 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 喇嘛教:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 喇嘛教 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǎ·majiào] đạo Lạt-ma; Lạt ma giáo (tôn giáo lưu hành ở các vùng Tây Tạng, Nội Mông Cổ...Ở thế kỷ thứ 7, Phật giáo truyền vào TâyTạng hoà nhập với những thành phần tôn giáo vốn có ở đây, gọi là đạo Lạt-ma để phân biệt với Phật giáo nói chung)。在中 国西藏、内蒙古等地区流行的一种宗教。公元七世纪佛教传入西藏以后,搀入了本地固有的宗教成分,为 了区别于一般的佛教,称为喇嘛教。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 喇

lạt:cười lạt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘛

ma:Lạt ma (Giáo sĩ Tây Tạng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 教

dáo:dáo dác
giáo:thỉnh giáo
ráu:nhai rau ráu
tráo:tráo trở; đánh tráo
喇嘛教 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 喇嘛教 Tìm thêm nội dung cho: 喇嘛教