Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 喇嘛教 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǎ·majiào] đạo Lạt-ma; Lạt ma giáo (tôn giáo lưu hành ở các vùng Tây Tạng, Nội Mông Cổ...Ở thế kỷ thứ 7, Phật giáo truyền vào TâyTạng hoà nhập với những thành phần tôn giáo vốn có ở đây, gọi là đạo Lạt-ma để phân biệt với Phật giáo nói chung)。在中 国西藏、内蒙古等地区流行的一种宗教。公元七世纪佛教传入西藏以后,搀入了本地固有的宗教成分,为 了区别于一般的佛教,称为喇嘛教。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 喇
| lạt | 喇: | cười lạt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘛
| ma | 嘛: | Lạt ma (Giáo sĩ Tây Tạng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 教
| dáo | 教: | dáo dác |
| giáo | 教: | thỉnh giáo |
| ráu | 教: | nhai rau ráu |
| tráo | 教: | tráo trở; đánh tráo |

Tìm hình ảnh cho: 喇嘛教 Tìm thêm nội dung cho: 喇嘛教
