Từ: 喊话 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 喊话:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 喊话 trong tiếng Trung hiện đại:

[hǎnhuà] kêu gọi đầu hàng; gọi hàng。在前沿阵地上对敌人大声宣传或劝降。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 喊

hảm:hảm ngã nhất thanh (gọi tôi một tiếng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 话

thoại:thần thoại
喊话 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 喊话 Tìm thêm nội dung cho: 喊话