Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 喘吁吁 trong tiếng Trung hiện đại:
[chuǎnxūxū] thở hổn hển; thở phì phò; hen suyễn; thở nặng nhọc。(喘吁吁的)形容喘气的样子。也做喘嘘嘘。
累得喘吁吁的。
mệt bở hơi tai.
累得喘吁吁的。
mệt bở hơi tai.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 喘
| siễn | 喘: | hen siễn |
| suyển | 喘: | hen suyển |
| suyễn | 喘: | hen suyễn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 吁
| dự | 吁: | dự thỉnh (đơn xin); hô dự (kêu gọi) |
| hu | 吁: | khóc hu hu |
| hù | 吁: | hù doạ |
| vo | 吁: | kêu vo ve |
| vu | 吁: | kêu vi vu, thổi vi vu |
| vù | 吁: | vù vù |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 吁
| dự | 吁: | dự thỉnh (đơn xin); hô dự (kêu gọi) |
| hu | 吁: | khóc hu hu |
| hù | 吁: | hù doạ |
| vo | 吁: | kêu vo ve |
| vu | 吁: | kêu vi vu, thổi vi vu |
| vù | 吁: | vù vù |

Tìm hình ảnh cho: 喘吁吁 Tìm thêm nội dung cho: 喘吁吁
