Từ: lay nhay có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lay nhay:

Đây là các chữ cấu thành từ này: laynhay

Nghĩa lay nhay trong tiếng Việt:

["- Lằng nhằng, kéo dài, khó dứt: Công việc lay nhay mãi."]

Dịch lay nhay sang tiếng Trung hiện đại:

缠绵; 绵延; 缠磨; 迁延 《纠缠不已, 不能解脱(多指病或感情)。》柔韧。《软而韧。》
拉; 拖长; 旷日持久 《多费时日, 拖得很久。〉
dao cùn cắt thịt lay nhay mãi không đứt
钝刀切韧肉, 老是切不断。

Nghĩa chữ nôm của chữ: lay

lay:lay động
lay𫼲:lay động
lay𢯦:lung lay, lay động
lay:lay động
lay:lay động
lay: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhay

nhay:lay nhay, nhay nhứt
lay nhay tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lay nhay Tìm thêm nội dung cho: lay nhay