Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: lay nhay có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ lay nhay:
Nghĩa lay nhay trong tiếng Việt:
["- Lằng nhằng, kéo dài, khó dứt: Công việc lay nhay mãi."]Dịch lay nhay sang tiếng Trung hiện đại:
缠绵; 绵延; 缠磨; 迁延 《纠缠不已, 不能解脱(多指病或感情)。》柔韧。《软而韧。》拉; 拖长; 旷日持久 《多费时日, 拖得很久。〉
dao cùn cắt thịt lay nhay mãi không đứt
钝刀切韧肉, 老是切不断。
Nghĩa chữ nôm của chữ: lay
| lay | 來: | lay động |
| lay | 𫼲: | lay động |
| lay | 𢯦: | lung lay, lay động |
| lay | 摛: | lay động |
| lay | 来: | lay động |
| lay | 淶: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhay
| nhay | 捱: | lay nhay, nhay nhứt |

Tìm hình ảnh cho: lay nhay Tìm thêm nội dung cho: lay nhay
