Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
ca kĩ
Người con gái theo nghề hát.
◇Mạnh Hạo Nhiên 孟浩然:
Ca kĩ mạc đình thanh
歌妓莫停聲 (Xuân trung hỉ vương cửu hương tầm 春中喜王九鄉尋) Ca kĩ không ngừng tiếng.
Nghĩa của 歌妓 trong tiếng Trung hiện đại:
[gējì] ca kỹ。以歌唱维生的女子。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 歌
| ca | 歌: | ca sĩ; ca tụng; ca khúc |
| cà | 歌: | la cà |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 妓
| kĩ | 妓: | kĩ nữ |
| kỹ | 妓: | kỹ nữa |
| đĩ | 妓: | đánh đĩ, đĩ điếm; mẹ đĩ |

Tìm hình ảnh cho: 歌妓 Tìm thêm nội dung cho: 歌妓
