Từ: 喝彩 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 喝彩:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 喝 • 彩

Nghĩa của 喝彩 trong tiếng Trung hiện đại:

[hècǎi] hoan hô; reo hò; reo hò khen hay; lớn tiếng khen hay。大声叫好。
齐声喝彩
đồng thanh khen hay.
全场观众都喝起彩来。
mọi người trong sân đều reo hò khen hay.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 喝

hát喝:ca hát, hát xướng
hét喝:hò hét; la hét
hít喝:hít hơi; hôn hít
hết喝:hết tiền; hết mực, hết lòng
kệ喝:mặc kệ
ái喝:Ái! dau!
ạc喝:ầm ạc
ặc喝:kêu ặc một cái

Nghĩa chữ nôm của chữ: 彩

rằn彩:cằn rằn, trăm thứ bà rằn
thái彩:sắc thái
thể彩:thể (sắc màu)
喝彩 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 喝彩 Tìm thêm nội dung cho: 喝彩