Từ: 油炸鬼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 油炸鬼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 油炸鬼 trong tiếng Trung hiện đại:

[yóuzháguǐ] bánh quẩy; dầu chá quẩy; bánh tiêu。油炸的面食,有长条、圆圈等形状。有的地区也叫油鬼。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 油

du:du đăng (đèn dầu); du tỉnh (giếng dầu)
dàu:dàu dàu
:dù cho, dù rằng
dầu:mỏ dầu; dầu ăn; dãi dầu; mặc dầu
dẫu:dẫu sao
giầu: 
rầu:rầu rĩ
trầu:miếng trầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炸

tạc:tạc đậu (chiên đậu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鬼

khuỷu:khúc khuỷu; khuỷu tay
quẽ:quạnh quẽ
quỉ:ma quỉ
quỷ:ma quỷ
sưu:sưu (loài quỷ)
油炸鬼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 油炸鬼 Tìm thêm nội dung cho: 油炸鬼