Từ: 作威作福 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 作威作福:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 作威作福 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuòwēizuòfú] Hán Việt: TÁC UY TÁC PHÚC
tác oai tác phúc; làm mưa làm gió; làm hùm làm hổ; làm trời làm đất。原指统治者擅行赏罚,独揽威权,后来指妄自尊大,滥用权势。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác:tuổi tác; tan tác
tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 威

oai:ra oai
uy:uy lực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác:tuổi tác; tan tác
tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 福

phúc:phúc đức, làm phúc
phước:có phước
作威作福 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 作威作福 Tìm thêm nội dung cho: 作威作福