Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 作威作福 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 作威作福:
Nghĩa của 作威作福 trong tiếng Trung hiện đại:
[zuòwēizuòfú] Hán Việt: TÁC UY TÁC PHÚC
tác oai tác phúc; làm mưa làm gió; làm hùm làm hổ; làm trời làm đất。原指统治者擅行赏罚,独揽威权,后来指妄自尊大,滥用权势。
tác oai tác phúc; làm mưa làm gió; làm hùm làm hổ; làm trời làm đất。原指统治者擅行赏罚,独揽威权,后来指妄自尊大,滥用权势。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 作
| tác | 作: | tuổi tác; tan tác |
| tố | 作: | tố (chế tạo; bắt tay vào việc) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 威
| oai | 威: | ra oai |
| uy | 威: | uy lực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 作
| tác | 作: | tuổi tác; tan tác |
| tố | 作: | tố (chế tạo; bắt tay vào việc) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 福
| phúc | 福: | phúc đức, làm phúc |
| phước | 福: | có phước |

Tìm hình ảnh cho: 作威作福 Tìm thêm nội dung cho: 作威作福
