Từ: 喧嚷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 喧嚷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 喧嚷 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuānrǎng] nói to làm ồn ào (nhiều người)。(好些人)大声地叫或说。
人声喧嚷
tiếng người ồn ào
千万别把事情喧嚷出去呀!
không nên làm cho sự việc ồn ào lên.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 喧

huyên:huyên náo; huyên thuyên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嚷

nhương:nhân nhượng
nhướng:nhướng mắt
nhưỡng:nhưỡng (la ó)
nhượng:nhân nhượng
nhằng:nhì nhằng
喧嚷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 喧嚷 Tìm thêm nội dung cho: 喧嚷