Từ: 嚮明 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嚮明:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hướng minh
Rạng sáng, lúc mặt trời mọc.
◇Dịch Kinh 經:
Thánh nhân nam diện nhi thính thiên hạ, hướng minh nhi trị
下, 治 (Thuyết quái 卦).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嚮

hướng:hướng dẫn; phương hướng, thiên hướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 明

minh:minh mẫn, thông minh
miêng:phân miêng (phân minh)
mênh:mênh mông
mừng:vui mừng
嚮明 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 嚮明 Tìm thêm nội dung cho: 嚮明