Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 嚮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嚮, chiết tự chữ HƯỚNG, HƯỞNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嚮:
嚮 hưởng, hướng
Đây là các chữ cấu thành từ này: 嚮
嚮
Pinyin: xiang4;
Việt bính: hoeng2 hoeng3
1. [嚮道] hướng đạo 2. [嚮晦] hướng hối 3. [嚮明] hướng minh 4. [嚮晨] hướng thần;
嚮 hưởng, hướng
Nghĩa Trung Việt của từ 嚮
(Động) Ngoảnh về.§ Thông hướng 向.
(Động) Theo về, nghiêng về.
◇Sử Kí 史記: Tuy bất năng chí, nhiên tâm hưởng vãng chi 雖不能至, 然心嚮往之 (Khổng Tử thế gia 孔子世家) Dù không đến được, nhưng lòng nghiêng theo cả.
(Động) Dẫn dắt, dẫn đạo.
hướng, như "hướng dẫn; phương hướng, thiên hướng" (gdhn)
Chữ gần giống với 嚮:
嚮,Dị thể chữ 嚮
向,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嚮
| hướng | 嚮: | hướng dẫn; phương hướng, thiên hướng |

Tìm hình ảnh cho: 嚮 Tìm thêm nội dung cho: 嚮
