Chữ 嚮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嚮, chiết tự chữ HƯỚNG, HƯỞNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嚮:

嚮 hưởng, hướng

Đây là các chữ cấu thành từ này: 嚮

嚮

Chiết tự chữ 嚮

Chiết tự chữ hướng, hưởng bao gồm chữ 鄉 向 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

嚮 cấu thành từ 2 chữ: 鄉, 向
  • 鄉 hương, hướng
  • 向 hướng
  • hưởng, hướng [hưởng, hướng]

    U+56AE, tổng 17 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xiang4;
    Việt bính: hoeng2 hoeng3
    1. [嚮道] hướng đạo 2. [嚮晦] hướng hối 3. [嚮明] hướng minh 4. [嚮晨] hướng thần;

    嚮 hưởng, hướng

    Nghĩa Trung Việt của từ 嚮

    (Động) Ngoảnh về.
    § Thông hướng 向
    .

    (Động)
    Theo về, nghiêng về.
    ◇Sử Kí 史記: Tuy bất năng chí, nhiên tâm hưởng vãng chi 雖不能至, 然心嚮往之 (Khổng Tử thế gia 孔子世家) Dù không đến được, nhưng lòng nghiêng theo cả.

    (Động)
    Dẫn dắt, dẫn đạo.
    hướng, như "hướng dẫn; phương hướng, thiên hướng" (gdhn)

    Chữ gần giống với 嚮:

    嚮,

    Dị thể chữ 嚮

    向,

    Chữ gần giống 嚮

    薌, 逈, 鱜, 饗, 恦, 珦, 膷, 曏, 餉, 扄,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嚮 Tự hình chữ 嚮 Tự hình chữ 嚮 Tự hình chữ 嚮

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 嚮

    hướng嚮:hướng dẫn; phương hướng, thiên hướng
    嚮 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嚮 Tìm thêm nội dung cho: 嚮