Chữ 治 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 治, chiết tự chữ CHỆ, TRỊ, TRỊA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 治:

治 trị

Đây là các chữ cấu thành từ này: 治

治

Chiết tự chữ 治

Chiết tự chữ chệ, trị, trịa bao gồm chữ 水 台 hoặc 氵 台 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 治 cấu thành từ 2 chữ: 水, 台
  • 水 thuỷ, thủy
  • 台 di, hai, thai, thay, thơi, đài, đày
  • 2. 治 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 台
  • 氵 thuỷ, thủy
  • 台 di, hai, thai, thay, thơi, đài, đày
  • trị [trị]

    U+6CBB, tổng 8 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhi4, chi2, yi2;
    Việt bính: ci4 zi6
    1. [按治] án trị 2. [陰治] âm trị 3. [平治] bình trị 4. [該治] cai trị 5. [究治] cứu trị 6. [根治] căn trị 7. [診治] chẩn trị 8. [政治] chính trị 9. [政治家] chính trị gia 10. [政治犯] chính trị phạm 11. [以毒治毒] dĩ độc trị độc 12. [吏治] lại trị 13. [內治] nội trị 14. [法治] pháp trị 15. [佐治] tá trị 16. [治療] trị liệu;

    治 trị

    Nghĩa Trung Việt của từ 治

    (Động) Sửa chữa.
    ◇Tô Thức 蘇
    軾: Dư chí Phù Phong chi minh niên, thủy trị quan xá 余至扶風之明年, 始治官舍 (Hỉ vũ đình kí 喜雨亭記) Tôi đến Phù Phong năm trước thì năm sau mới sửa lại quan nha.

    (Động)
    Trừng trị, trừng phạt.
    ◎Như: trị tội 治罪 xử tội.

    (Động)
    Sắp xếp, lo liệu, sửa soạn, quản lí.
    ◎Như: trị quốc 治國 lo liệu nước, tràng trị cửu an 長治久安 (Minh sử 明史) trị yên lâu dài, trị tửu tiễn hành 治酒餞行 đặt rượu đưa tiễn.

    (Động)
    Chữa bệnh.
    ◎Như: trị bệnh 治病 chữa bệnh, chẩn bệnh, y trị 醫治 chữa bệnh bằng thuốc.

    (Động)
    Nghiên cứu.
    ◎Như: chuyên trị cổ văn tự 專治古文字 chuyên nghiên cứu văn tự cổ.

    (Động)
    Kinh doanh.
    ◎Như: trị sản 治產 kinh doanh tài sản.
    ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Cư quan liêm, đắc bổng bất trị sanh sản, tích thư doanh ốc 居官廉, 得俸不治生產, 積書盈屋 (Thư si 書癡) Làm quan thanh liêm, có bổng lộc không vụ làm giàu tậu điền sản, chỉ chứa sách đầy nhà.

    (Danh)
    Việc cai trị.

    (Danh)
    Trụ sở, chỗ quan chánh phủ đóng.
    ◎Như: tỉnh trị 省治, huyện trị 縣治.

    (Tính)
    Dân đối với quan.
    ◎Như: trị hạ 治下 dưới quyền cai trị.

    trị, như "trị an" (vhn)
    chệ, như "chễm chệ" (gdhn)
    trịa, như "tròn trịa" (gdhn)

    Nghĩa của 治 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhì]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 8
    Hán Việt: TRỊ
    1. sắp đặt; sửa sang; lo liệu; quản lý。治理。
    治家
    trị gia; lo liệu việc nhà
    治国
    trị quốc; quản lý việc nước
    自治
    tự trị
    治标
    xử lý bề nổi
    治本
    trị tận gốc
    治淮 (淮河)。
    trị thuỷ sông Hoài.
    2. thái bình; hoà bình; yên ổn。指安定或太平。
    治世
    thời thái bình
    天下大治
    thiên hạ thái bình.
    3. trụ sở。旧称地方政府所在地。
    县治
    huyện lị
    府治
    phủ lị
    省治
    tỉnh lị
    4. điều trị; trị bệnh; chữa trị。医治。
    治病
    trị bệnh; chữa bệnh
    我的病已经治好了。
    bệnh của tôi đã trị hết rồi.
    5. tiêu diệt; diệt (côn trùng có hại)。消灭(害虫)。
    治蝗
    diệt châu chấu
    6. trừng trị。惩办。
    治罪
    trị tội
    惩治
    trừng trị
    处治
    xử phạt; trừng trị
    7. nghiên cứu。研究。
    治学
    nghiên cứu học vấn
    8. họ Trị。姓。
    Từ ghép:
    治安 ; 治本 ; 治标 ; 治病救人 ; 治国安民 ; 治理 ; 治疗 ; 治丧 ; 治水 ; 治丝益棼 ; 治外法权 ; 治学 ; 治印 ; 治装 ; 治罪

    Chữ gần giống với 治:

    㳋, 㳌, 㳍, 㳎, 㳏, 㳐, 㳑, 㳒, 㳔, 㳕, 沫, 沬, 沭, 沮, 沰, 沱, 沲, 河, 沴, 沵, 沷, 沸, 油, 沺, 治, 沼, 沽, 沾, 沿, 況, 泂, 泃, 泄, 泅, 泆, 泈, 泊, 泌, 泍, 泑, 泒, 泓, 泔, 法, 泖, 泗, 泙, 泜, 泝, 泞, 泟, 泠, 泡, 波, 泣, 泥, 注, 泪, 泫, 泭, 泮, 泯, 泱, 泳, 泷, 泸, 泺, 泻, 泼, 泽, 泾, 泌, 泥, 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,

    Chữ gần giống 治

    湊, 漠, 漓, 演, 漕, 漖, 漗, 漘, 漙, 漚,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 治 Tự hình chữ 治 Tự hình chữ 治 Tự hình chữ 治

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 治

    chệ治:chễm chệ
    trị治:trị an
    trịa治:tròn trịa

    Gới ý 15 câu đối có chữ 治:

    作婦須知勤儉好,治家應教紫孫賢

    Tác phụ tu tri cần kiệm hảo,Trị gia ưng giáo tử tôn hiền

    Làm vợ nên hay cần kiệm giỏi,Trị nhà phải dạy cháu con hiền

    治 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 治 Tìm thêm nội dung cho: 治