Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 囊空如洗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 囊空如洗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 囊空如洗 trong tiếng Trung hiện đại:

[nángkōngrúxǐ] Hán Việt: NANG KHÔNG NHƯ TẨY
nhẵn túi; hết nhẵn tiền; không còn một xu dính túi; sạch túi。口袋里空得像洗过了一样,形容一个钱都没有。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 囊

nang:cẩm nang
nán: 
nẵng:nẵng thời (xa xưa); nài nẵng (dai dẳng yêu cầu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 空

cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
khung:khung ảnh, khung cửa; khung cửi
không:không có
khỏng:lỏng khỏng
khống: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 如

dừ:chín dừ, ninh dừ
nhơ:nhởn nhơ
như:như vậy, nếu như
nhừ:chín nhừ; đánh nhừ đòn
rừ:rừ (âm khác của nhừ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洗

dẫy:dẫy cỏ; ruồng dẫy
giẫy:giẫy cỏ
rải:rải rác
rảy:rảy nước
tiển:tiển (tên họ)
tẩy:tẩy chay; tẩy sạch; lộ tẩy
囊空如洗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 囊空如洗 Tìm thêm nội dung cho: 囊空如洗