Từ: 回纥 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 回纥:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 回纥 trong tiếng Trung hiện đại:

[huíhé] dân tộc Hồi Hột (trong lịch sử Trung Quốc.)。中国古代少数民族,主要分布在今鄂尔浑河流域。唐时曾建立回纥政权。也叫回鹘。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 回

hòi:hẹp hòi
hồi:hồi tỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纥

hột:hột thóc; hột mưa; đau mắt hột
回纥 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 回纥 Tìm thêm nội dung cho: 回纥