Từ: 回访 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 回访:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 访

Nghĩa của 回访 trong tiếng Trung hiện đại:

[huífǎng] thăm đáp lễ。在对方来拜访以后去拜访对方。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 回

hòi:hẹp hòi
hồi:hồi tỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 访

phỏng访:phỏng vấn
回访 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 回访 Tìm thêm nội dung cho: 回访