Từ: 回转仪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 回转仪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 回转仪 trong tiếng Trung hiện đại:

[huízhuǎnyí] con quay; con quay hồi chuyển; máy định hướng (dùng ở tàu biển để chỉ hướng, dùng trong quân sự để chỉ mục tiêu bắn.)。利用陀螺高速旋转时轴的方向恒定不变的特性而制成的一种装置,轮船上用来指示方向,军事上用来瞄准 目标。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 回

hòi:hẹp hòi
hồi:hồi tỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 转

chuyển:chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仪

nghi:nghi thức
回转仪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 回转仪 Tìm thêm nội dung cho: 回转仪