Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 因循 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīnxún] 1. theo; theo cũ。沿袭。
因循旧习
theo tập tục cũ
因循守旧
bảo thủ; thủ cựu
2. dây dưa; kéo dài。迟延拖拉。
因循误事
dây dưa làm lỡ việc
因循旧习
theo tập tục cũ
因循守旧
bảo thủ; thủ cựu
2. dây dưa; kéo dài。迟延拖拉。
因循误事
dây dưa làm lỡ việc
Nghĩa chữ nôm của chữ: 因
| dăn | 因: | dăn deo (nhăn nheo) |
| nhân | 因: | nhân lúc ấy; bánh nhân đỗ |
| nhăn | 因: | nhăn nhó, nhăn nhở |
| nhơn | 因: | nguyên nhơn (nguyên nhân) |
| nhằn | 因: | nhọc nhằn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 循
| tuần | 循: | tuần tự |

Tìm hình ảnh cho: 因循 Tìm thêm nội dung cho: 因循
