Từ: 团圆节 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 团圆节:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 团圆节 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuányuánjié] tết trung thu; tết đoàn viên。指中秋。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 团

đoàn:đoàn kết; đoàn thể; đoàn tụ; phi đoàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 圆

viên:viên hình (hình tròn); viên tịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 节

tiết:tiết tấu; khí tiết; thời tiết
团圆节 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 团圆节 Tìm thêm nội dung cho: 团圆节