Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
khốn đốn
Khốn khổ, quẫn bách. ☆Tương tự:
khốn quẫn
困窘.
Nghĩa của 困顿 trong tiếng Trung hiện đại:
[kùndùn] 1. mệt nhoài; mệt nhọc; mệt mỏi。劳累到不能支持 。
终日劳碌,十分困顿。
mùa đông bận rộn vất vả, vô cùng mệt mỏi.
2. gian nan; khốn đốn (sinh kế, cảnh ngộ)。(生计、境遇)艰难窘迫。
终日劳碌,十分困顿。
mùa đông bận rộn vất vả, vô cùng mệt mỏi.
2. gian nan; khốn đốn (sinh kế, cảnh ngộ)。(生计、境遇)艰难窘迫。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 困
| khuôn | 困: | rập khuôn |
| khốn | 困: | khốn đốn, khốn khổ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 頓
| dún | 頓: | dún mình; dún vai |
| giún | 頓: | |
| lún | 頓: | sụt lún |
| nhón | 頓: | |
| nhún | 頓: | nhún mình |
| rón | 頓: | rón rén |
| đon | 頓: | đon đả; đon lúa |
| đón | 頓: | đưa đón, đón đường |
| đún | 頓: | đún đởn (không đứng đắn, chớt nhã) |
| đốn | 頓: | đốn cây |

Tìm hình ảnh cho: 困頓 Tìm thêm nội dung cho: 困頓
