Từ: 困頓 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 困頓:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

khốn đốn
Khốn khổ, quẫn bách. ☆Tương tự:
khốn quẫn
窘.

Nghĩa của 困顿 trong tiếng Trung hiện đại:

[kùndùn] 1. mệt nhoài; mệt nhọc; mệt mỏi。劳累到不能支持 。
终日劳碌,十分困顿。
mùa đông bận rộn vất vả, vô cùng mệt mỏi.
2. gian nan; khốn đốn (sinh kế, cảnh ngộ)。(生计、境遇)艰难窘迫。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 困

khuôn:rập khuôn
khốn:khốn đốn, khốn khổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 頓

dún:dún mình; dún vai
giún: 
lún:sụt lún
nhón: 
nhún:nhún mình
rón:rón rén
đon:đon đả; đon lúa
đón:đưa đón, đón đường
đún:đún đởn (không đứng đắn, chớt nhã)
đốn:đốn cây
困頓 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 困頓 Tìm thêm nội dung cho: 困頓