Chữ 困 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 困, chiết tự chữ KHUÔN, KHỐN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 困:

困 khốn

Đây là các chữ cấu thành từ này: 困

困

Chiết tự chữ 困

Chiết tự chữ khuôn, khốn bao gồm chữ 囗 木 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

困 cấu thành từ 2 chữ: 囗, 木
  • 囗 vi
  • 木 móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • khốn [khốn]

    U+56F0, tổng 7 nét, bộ Vi 囗
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 睏;
    Pinyin: kun4;
    Việt bính: kwan3
    1. [貧困] bần khốn 2. [窮困] cùng khốn 3. [困厄] khốn ách 4. [困頓] khốn đốn 5. [困窮] khốn cùng 6. [困苦] khốn khổ 7. [困難] khốn nan 8. [困窘] khốn quẫn;

    困 khốn

    Nghĩa Trung Việt của từ 困

    (Tính) Gian nan, khổ sở.
    ◎Như: gian khốn 艱
    困 gian nan thống khổ.
    ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Khốn ư danh tràng 困於名場 (Diệp sinh 葉生) Lận đận trên đường công danh.

    (Tính)
    Nghèo túng.
    ◎Như: bần khốn 貧困 nghèo túng, cùng khốn 窮困 quẫn bách.

    (Tính)
    Nhọc nhằn, mệt mỏi.
    ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Tứ khách bôn ba pha khốn, phủ tựu chẩm, tị tức tiệm thô 四客奔波頗困, 甫就枕, 鼻息漸粗 (Thi biến 尸變) Bốn người khách bôn ba mệt mỏi, vừa nằm xuống gối, là ngáy khò khò.

    (Động)
    Bị dồn vào chỗ gian nan hay hoàn cảnh khốn khổ.
    ◎Như: vi bệnh sở khốn 為病所困 khốn đốn vì bệnh tật.

    (Động)
    Bao vây.
    ◎Như: vi khốn 圍困 vây hãm.

    (Động)
    Buồn ngủ.
    ◇Cao Bá Quát 高伯适: Khốn miên đắc sở tức 困眠得所息 (Di tống Thừa Thiên ngục 栘送承天獄) Buồn ngủ thì ngủ ngay ngon giấc.
    § Giản thể của chữ 睏.

    khốn, như "khốn đốn, khốn khổ" (vhn)
    khuôn, như "rập khuôn" (gdhn)

    Nghĩa của 困 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (睏)
    [kùn]
    Bộ: 囗 - Vi
    Số nét: 7
    Hán Việt: KHỐN
    1. khốn đốn; khốn khổ。陷在艰难痛苦中或受环境、条件的限制无 法摆脱。
    为病所困。
    khốn đốn vì bệnh tật.
    想当年当无可当,卖无可卖,真把我给困住了。
    nhớ năm ấy chẳng có gì cầm được, cũng chẳng có gì bán được, khiến tôi thật khốn đốn.
    2. bao vây; vây hãm。控制在一定范围里;围困。
    把敌人困在山沟里。
    bao vây bọn địch trong khe núi.
    困守。
    vây hãm
    3. khó khăn; gay go; cản trở; trở ngại。困难。
    困苦。
    khó khăn khổ sở.
    困厄。
    hoàn cảnh khốn đốn.
    4. mệt; mệt mỏi。疲乏。
    困乏。
    mệt mỏi.
    困顿。
    mệt nhoài.
    5. buồn ngủ。疲乏想睡。
    你困了就先睡。
    bạn mệt rồi thì ngủ trước đi.
    方
    6. ngủ。睡。
    天不早了,快点困吧。
    không còn sớm nữa, mau đi ngủ thôi.
    困觉。
    ngủ
    Từ ghép:
    困惫 ; 困顿 ; 困厄 ; 困乏 ; 困惑 ; 困觉 ; 困境 ; 困窘 ; 困倦 ; 困苦 ; 困难 ; 困扰 ; 困人 ; 困守 ; 困兽犹斗

    Chữ gần giống với 困:

    囤, 囥, 囪, 囫, 囬, 园, 囮, 囯, 困, 囱, 囲, 図, 围, 囵,

    Dị thể chữ 困

    睏, 困,

    Chữ gần giống 困

    梱, 椣, 梟, 梞, 梜, 梛, 梚, 梙, 梘, 梗,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 困 Tự hình chữ 困 Tự hình chữ 困 Tự hình chữ 困

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 困

    khuôn困:rập khuôn
    khốn困:khốn đốn, khốn khổ
    困 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 困 Tìm thêm nội dung cho: 困