Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 固步自封 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 固步自封:
Nghĩa của 固步自封 trong tiếng Trung hiện đại:
[gùbùzìfēng] bảo thủ; thủ cựu; giậm chân tại chỗ; chùn chân bó gối。同"故步自封"。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 固
| có | 固: | có chồng, có tiền; cau có, có của; có khi; có thể, có tuổi |
| cúa | 固: | cúa (vòm miệng) |
| cố | 固: | cố định; củng cố; cố thủ; cố chấp; cố nhiên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 步
| buạ | 步: | goá bụa |
| bộ | 步: | bách bộ; bộ dạng; bộ binh; đường bộ |
| bụa | 步: | goá bụa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 自
| tợ | 自: | tợ (tựa như) |
| từ | 自: | từ đời xưa |
| tự | 自: | tự mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 封
| phong | 封: | phong làm tướng |

Tìm hình ảnh cho: 固步自封 Tìm thêm nội dung cho: 固步自封
