Từ: 固步自封 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 固步自封:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 固步自封 trong tiếng Trung hiện đại:

[gùbùzìfēng] bảo thủ; thủ cựu; giậm chân tại chỗ; chùn chân bó gối。同"故步自封"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 固

:có chồng, có tiền; cau có, có của; có khi; có thể, có tuổi
cúa:cúa (vòm miệng)
cố:cố định; củng cố; cố thủ; cố chấp; cố nhiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 步

buạ:goá bụa
bộ:bách bộ; bộ dạng; bộ binh; đường bộ
bụa:goá bụa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 封

phong:phong làm tướng
固步自封 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 固步自封 Tìm thêm nội dung cho: 固步自封