Từ: 国丧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 国丧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 国丧 trong tiếng Trung hiện đại:

[guósāng] quốc tang。指皇帝、皇后、太上皇、太后的丧事。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 国

quốc:tổ quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丧

tang:tang lễ, để tang
táng:táng tận lương tâm
国丧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 国丧 Tìm thêm nội dung cho: 国丧