Từ: 国宴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 国宴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 国宴 trong tiếng Trung hiện đại:

[guóyàn] quốc yến; tiệc chính thức; tiệc trọng thể; tiệc chiêu đãi do chính phủ tổ chức。国家元首或政府首脑为招待国宾或在重要节日招待各界人士而举行的隆重宴会。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 国

quốc:tổ quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宴

yến:yến tiệc
国宴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 国宴 Tìm thêm nội dung cho: 国宴