Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 搓手顿脚 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 搓手顿脚:
Nghĩa của 搓手顿脚 trong tiếng Trung hiện đại:
[cuōshǒudùnjiǎo] vò đầu gãi tai; xoa tay giẫm chân; vò đầu bứt tóc (lúc luống cuống, bối rối)。形容焦急不耐烦。
遇到困难要设法克服,光搓手顿脚也不解决问题。
lúc gặp khó khăn thì phải nghĩ cách khắc phục, chỉ vò đầu gãi tai thì không giải quyết được gì đâu.
遇到困难要设法克服,光搓手顿脚也不解决问题。
lúc gặp khó khăn thì phải nghĩ cách khắc phục, chỉ vò đầu gãi tai thì không giải quyết được gì đâu.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 搓
| sai | 搓: | sai tay (trật tay) |
| tha | 搓: | tha mồi |
| thoa | 搓: | thoa phấn |
| xaay | 搓: | xây dựng, nhà xây; xây về (đổi hướng); xây xẩm (mủn xỉu) |
| xay | 搓: | cối xay |
| xoay | 搓: | tài xoay xở |
| xây | 搓: | xây đắp, xây nhà; xây xẩm (muốn xỉu) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 手
| thủ | 手: | thủ (bộ gốc: cáng tay) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 顿
| đốn | 顿: | đốn cây |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 脚
| cuốc | 脚: | cuốc bộ |
| cước | 脚: | căn cước; cước phí; sơn cước |

Tìm hình ảnh cho: 搓手顿脚 Tìm thêm nội dung cho: 搓手顿脚
