Từ: bất trí có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ bất trí:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bấttrí

bất trí
Không ngừng, không thôi.
◇Tô Mạn Thù 殊:
Đương thị thì, ngô cảm khấp bất trí
時, (Đoạn hồng linh nhạn kí 記, Đệ tam chương) Lúc bấy giờ, tôi xúc động khóc không thôi.Không nói ý mình ra.
◎Như:
bất trí khả phủ
否 chẳng nói ra ý kiến nào cả.Bất đức.
§ Ý nói tự cho mình không có đức.

Nghĩa chữ nôm của chữ: bất

bất:bất thình lình
bất:bất chấp

Nghĩa chữ nôm của chữ: trí

trí:khoái trí
trí:trang trí
trí:trí tuệ
trí:trí lực
trí:bố trí
trí𦤶:trí (gửi tới)
trí:trí mạng

Gới ý 15 câu đối có chữ bất:

Thịnh thế trường thanh thụ,Bách niên bất lão tùng

Đời thịnh cây xanh mãi,Trăm năm tùng chẳng già

Nhất thiên hỉ kết thiên niên lữ,Bách tuế bất di bán thốn tâm

Một sớm mừng kết bạn ngàn năm,Trăm tuổi không thay lòng nửa tấc

Bất hoặc đản tòng kim nhật thủy,Tri thiên do đắc thập niên lai

Kể từ nay xem như bất hoặc,Mười năm nữa hẳn sẽ tri thiên

Ân ái phu thê tình tự thanh sơn bất lão,Hạnh phúc bất lữ ý như bích thủy trường lưu

Ân ái vợ chồng, tình tựa non xanh trẻ mãi,Hạnh phúc đôi lứa, ý như nước biếc chảy hoài

Đa thiểu nhân thống điệu tư nhân nan tái đắc,Thiên bách thế tối thương thử thế bất trùng lai

Đôi ba người thương tiếc – người này khó lại có,Trăm ngàn thuở xót xa – đời ấy chẳng hai lần

Nguyện từ mẫu thiên niên bất lão,Chúc tùng bách vạn tải trường thanh

Mong mẹ hiền ngàn năm vẫn trẻ,Chúc tùng bách muôn thuở còn xanh

Đàn chỉ bất văn hoa vũlạc,Chuyển đầu do kiến nguyệt đàm thanh

Đàn ngọt chẳng nghe mưa hoa rụng,Ngoảnh đầu còn thấy nguyệt ao trong

Lục thủy thanh sơn trường tống nguyệt,Bích vân hồng thụ bất thăng sầu

Nước biếc non xanh dài đưa nguyệt,Cây hồng mây thắm chẳng thiết sầu

bất trí tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bất trí Tìm thêm nội dung cho: bất trí