Cao su chống va đập cửa
Từ: 国家机关 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 国家机关:
Nghĩa của 国家机关 trong tiếng Trung hiện đại:
[guójiājīguān] 1. cơ quan nhà nước。行使国家权力、管理国家事务的机关。包括国家权力机关、国家行政机关、审判机关、检察机关和军队等。如中国的全国人民代表大会、国务院、地方各级人民代表大会和人民政府、各级人民法院、人民检察院、公安机关等。也叫政权机关。
2. cơ quan nhà nước cao nhất。特指中央一级机关。
2. cơ quan nhà nước cao nhất。特指中央一级机关。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 国
| quốc | 国: | tổ quốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 家
| gia | 家: | gia đình; gia dụng |
| nhà | 家: | nhà cửa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 机
| cơ | 机: | cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 关
| quan | 关: | quan ải |

Tìm hình ảnh cho: 国家机关 Tìm thêm nội dung cho: 国家机关
