Từ: 国格 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 国格:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 国格 trong tiếng Trung hiện đại:

[guógé] quốc thể; quốc cách (chỉ sự tôn nghiêm và thể diện của quốc gia)。指国家的体面或尊严(多体现在涉外活动中)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 国

quốc:tổ quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 格

cách:cốt cách; đặc cách; tính cách; quy cách
ghếch:ghếch chân
国格 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 国格 Tìm thêm nội dung cho: 国格