Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 国际 trong tiếng Trung hiện đại:
[guójì] 1. quốc tế。国与国之间;世界各国之间。
国际协定
hiệp định quốc tế
国际地位
địa vị quốc tế
国际关系
quan hệ quốc tế
国际足球锦标赛
thi đấu bóng đá quốc tế.
2. quốc tế (chỉ sự vật có liên quan đến các nước)。与世界各国有关的(事物)。
国际音标
ký hiệu phiên âm quốc tế.
国际协定
hiệp định quốc tế
国际地位
địa vị quốc tế
国际关系
quan hệ quốc tế
国际足球锦标赛
thi đấu bóng đá quốc tế.
2. quốc tế (chỉ sự vật có liên quan đến các nước)。与世界各国有关的(事物)。
国际音标
ký hiệu phiên âm quốc tế.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 国
| quốc | 国: | tổ quốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 际
| tế | 际: | tế (mép cạnh, bên trong); quốc tế |

Tìm hình ảnh cho: 国际 Tìm thêm nội dung cho: 国际
