Từ: 圣明 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 圣明:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 圣明 trong tiếng Trung hiện đại:

[shèngmíng] thánh minh; sáng suốt như thánh。认识清楚,见解高明(旧时对皇帝的谀辞)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 圣

thánh:thánh hiền, thánh thượng, thánh thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 明

minh:minh mẫn, thông minh
miêng:phân miêng (phân minh)
mênh:mênh mông
mừng:vui mừng
圣明 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 圣明 Tìm thêm nội dung cho: 圣明