Từ: 圣马力诺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 圣马力诺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 圣马力诺 trong tiếng Trung hiện đại:

[shèngmǎlìnuò] 1. Xan Ma-ri-nô; Saint Marino。圣马利诺世界上最小的共和国,位于亚平宁山脉靠近亚得里亚海沿岸,周围被意大利环抱,传统上认为它建于公元4世纪,并且因为它相对难以接近,而成功地保持了独立,有几次短 暂地失去独立。圣马利成为其首都。全国人口26,000。
2. Xan Ma-ri-nô; San Marino (thủ đô Xan Ma-ri-nô)。圣马力诺的首都。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 圣

thánh:thánh hiền, thánh thượng, thánh thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

:binh mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诺

nặc:nằng nặc; hứa nặc
圣马力诺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 圣马力诺 Tìm thêm nội dung cho: 圣马力诺