Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 圣马力诺 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 圣马力诺:
Nghĩa của 圣马力诺 trong tiếng Trung hiện đại:
[shèngmǎlìnuò] 1. Xan Ma-ri-nô; Saint Marino。圣马利诺世界上最小的共和国,位于亚平宁山脉靠近亚得里亚海沿岸,周围被意大利环抱,传统上认为它建于公元4世纪,并且因为它相对难以接近,而成功地保持了独立,有几次短 暂地失去独立。圣马利成为其首都。全国人口26,000。
2. Xan Ma-ri-nô; San Marino (thủ đô Xan Ma-ri-nô)。圣马力诺的首都。
2. Xan Ma-ri-nô; San Marino (thủ đô Xan Ma-ri-nô)。圣马力诺的首都。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 圣
| thánh | 圣: | thánh hiền, thánh thượng, thánh thần |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 马
| mã | 马: | binh mã |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 力
| lực | 力: | lực điền |
| sức | 力: | sức lực |
| sực | 力: | sực nhớ |
| sựt | 力: | nhai sựt sựt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 诺
| nặc | 诺: | nằng nặc; hứa nặc |

Tìm hình ảnh cho: 圣马力诺 Tìm thêm nội dung cho: 圣马力诺
