Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 圩田 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 圩田:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 圩田 trong tiếng Trung hiện đại:

[wéitián] ruộng có bờ bao。有土堤包围能防止外边的水侵入的稻田。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 圩

khư:trúc khư (đắp đê)
vu:vu vơ (vớ vẩn)
:cái vò
vùa:vùa vào

Nghĩa chữ nôm của chữ: 田

ruộng:ruộng nương, đồng ruộng
điền:đồn điền; điền thổ; điền trạch
圩田 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 圩田 Tìm thêm nội dung cho: 圩田