Cao su chống va đập cửa
Từ: 地主阶级 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 地主阶级:
Nghĩa của 地主阶级 trong tiếng Trung hiện đại:
[dìzhǔjiējí] 1. giai cấp địa chủ。通过占有土地剥削他人劳动并取得优越地位或权力的阶级。
2. thế lực địa chủ; chính quyền địa chủ。土地拥有者阶级,尤指有政治势力者。
2. thế lực địa chủ; chính quyền địa chủ。土地拥有者阶级,尤指有政治势力者。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 地
| rịa | 地: | rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh) |
| địa | 地: | địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 主
| chúa | 主: | vua chúa, chúa công, chúa tể |
| chủ | 主: | chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 阶
| giai | 阶: | giai đoạn; giai cấp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 级
| cấp | 级: | thượng cấp, trung cấp |

Tìm hình ảnh cho: 地主阶级 Tìm thêm nội dung cho: 地主阶级
