Cao su chống va đập cửa

Từ: 地志 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 地志:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

địa chí
Sách thời cổ biên chép về dân phong, sản vật, địa thế các địa phương.
§ Cũng viết là
địa chí
志.Sách địa dư (nói chung).
§ Còn gọi là
dư chí
輿志.

Nghĩa của 地志 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìzhì] địa chí。记载国或区域的地形、气候、居民、政治、物产、交通等变迁的书。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 志

chí:có chí, chí khí; tiêu chí; chí hiếu
地志 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 地志 Tìm thêm nội dung cho: 地志