Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 輿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 輿, chiết tự chữ DƯ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 輿:
輿
Biến thể giản thể: 舆;
Pinyin: yu2, yu4;
Việt bính: jyu4
1. [地輿] địa dư 2. [柩輿] cữu dư 3. [輿圖] dư đồ 4. [輿論] dư luận;
輿 dư
◎Như: xả chu tựu dư 舍舟就輿 bỏ thuyền đi xe.
◇Đạo Đức Kinh 道德經: Tuy hữu chu dư, vô sở thừa 雖有舟輿, 無所乘之 Tuy có thuyền xe nhưng không ngồi.
(Danh) Kiệu.
◎Như: kiên dư 肩輿 kiệu khiêng bằng đòn trên vai, thải dư 彩輿 kiệu hoa.
(Danh) Đất, địa vực, cương vực.
◎Như: dư đồ 輿圖 địa đồ, kham dư 堪輿 (1) trời đất, (2) coi địa lí, xem phong thủy.
(Động) Khiêng, vác.
◇Hán Thư 漢書: Dư kiệu nhi du lĩnh, tha chu nhi nhập thủy 輿轎而逾領, 舟而入水 (Nghiêm Trợ truyện 嚴助傳) Khiêng kiệu vượt núi, kéo thuyền xuống nước.
(Tính) Công chúng, số đông người.
◎Như: dư luận 輿論 lời bàn, ý kiến công chúng.
dư, như "dư luận" (gdhn)
Pinyin: yu2, yu4;
Việt bính: jyu4
1. [地輿] địa dư 2. [柩輿] cữu dư 3. [輿圖] dư đồ 4. [輿論] dư luận;
輿 dư
Nghĩa Trung Việt của từ 輿
(Danh) Xe.◎Như: xả chu tựu dư 舍舟就輿 bỏ thuyền đi xe.
◇Đạo Đức Kinh 道德經: Tuy hữu chu dư, vô sở thừa 雖有舟輿, 無所乘之 Tuy có thuyền xe nhưng không ngồi.
(Danh) Kiệu.
◎Như: kiên dư 肩輿 kiệu khiêng bằng đòn trên vai, thải dư 彩輿 kiệu hoa.
(Danh) Đất, địa vực, cương vực.
◎Như: dư đồ 輿圖 địa đồ, kham dư 堪輿 (1) trời đất, (2) coi địa lí, xem phong thủy.
(Động) Khiêng, vác.
◇Hán Thư 漢書: Dư kiệu nhi du lĩnh, tha chu nhi nhập thủy 輿轎而逾領, 舟而入水 (Nghiêm Trợ truyện 嚴助傳) Khiêng kiệu vượt núi, kéo thuyền xuống nước.
(Tính) Công chúng, số đông người.
◎Như: dư luận 輿論 lời bàn, ý kiến công chúng.
dư, như "dư luận" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 輿
| dư | 輿: | dư luận |

Tìm hình ảnh cho: 輿 Tìm thêm nội dung cho: 輿
