Từ: 图谱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 图谱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 图谱 trong tiếng Trung hiện đại:

[túpǔ] tập tranh ảnh tư liệu。系统地编辑起来的、根据实物描绘或摄制的图,是研究某一学科所用的资料。
植物图谱
tập tranh ảnh tư liệu về thực vật.
历史图谱
tập tranh ảnh tư liệu lịch sử.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 图

đồ:biểu đồ; mưu đồ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谱

phả:gia phả, phả hệ
phổ:phổ xem Phả
图谱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 图谱 Tìm thêm nội dung cho: 图谱